花無百日紅
hoa vô bách nhật hồng
Hán Việt: hoa vô bách nhật hồng · Pinyin: huā wú bǎi rì hóng
Tổng quan
Không hoa nào nở trăm ngày. | Thời gian tốt đẹp không kéo dài lâu. (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui Không hoa nào nở trăm ngày. | Thời gian tốt đẹp không kéo dài lâu. (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 花沒有常開不謝的。比喻青春易逝,好景不常。元.谷子敬《城南柳》第二折:「幾曾見柳有千年綠,都說花無百日紅。」
Eng
- CC-CEDICT No flower can bloom for a hundred days.|Good times do not last long. (idiom)
- Cihui No flower can bloom for a hundred days.; Good times do not last long. (idiom)