苟且偷安

gǒu qiě tōu āncẩu thả thâu an

Hán Việt: cẩu thả thâu an · Pinyin: gǒu qiě tōu ān

Tổng quan

chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

苟且:得过且过; 偷安:只图眼前的安逸。只顾眼前的安逸,不顾将来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

「苟且」,行事馬虎草率,得過且過。語出《漢書.卷八六.何武王嘉師丹傳.王嘉》。「偷安」,貪圖眼前的安逸,不顧將來可能發生的危難。語出漢.賈誼《新書.數寧》。「苟且偷安」形容得過且過,只圖眼前安逸,不顧將來。

Cấu tạo: 苟 (cẩu) + 且 (thả) + 偷 (thâu) + 安 (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cố gắng cải thiện bản thân
  • Cihui thoải mái mà không lo trách nhiệm
  • Biên soạn 苟且偷安 ǒuqiětōu'ān f.e. live in a fool's paradise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「苟且」,行事馬虎草率,得過且過。語出《漢書.卷八六.何武王嘉師丹傳.王嘉》。「偷安」,貪圖眼前的安逸,不顧將來可能發生的危難。語出漢.賈誼《新書.數寧》。「苟且偷安」形容得過且過,只圖眼前安逸,不顧將來。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苟且:得过且过; 偷安:只图眼前的安逸。只顾眼前的安逸,不顾将来。

Eng

  • Cihui 苟且偷安 ǒuqiětōu'ān f.e. live in a fool's paradise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苟且偷生