苟且偷生
cẩu thả thâu sanh
Hán Việt: cẩu thả thâu sanh · Pinyin: gǒu qiě tōu shēng
Tổng quan
THÂU SINH tham sống sợ chết; tham sanh úy tử
苟且:得过且过; 偷生:苟且地活着。得过且过,勉强活着。
得過且過,勉強的生存下去。明.陸采《明珠記》第二九齣:「幸得大理寺官員,憐我無罪,時時周給衣食,苟且偷生,仔細思想,我官居極品,誰知有今日。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sống không mục đích (thành ngữ)
- Cihui kéo dài cuộc sống tủi nhục
- Biên soạn drag out a shameful existence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得過且過,勉強的生存下去。明.陸采《明珠記》第二九齣:「幸得大理寺官員,憐我無罪,時時周給衣食,苟且偷生,仔細思想,我官居極品,誰知有今日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苟且:得过且过; 偷生:苟且地活着。得过且过,勉强活着。
Eng
- Cihui 苟且偷生 ǒuqiětōushēng f.e. drag out a shameful existence