若有所失

ruò yǒu suǒ shīnhược hữu sở thất

Hán Việt: nhược hữu sở thất · Pinyin: ruò yǒu suǒ shī

Tổng quan

như thể đã mất thứ gì đó (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

好像丢了什么似的。形容心神不定的样子。也形容心里感到空虚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

神情悵惘,有所失落的樣子。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「吾時月不見黃叔度,則鄙吝之心已復生矣」句下劉孝標注引《典略》曰:「悵然若有所失。」《紅樓夢》第六回:「彼時寶玉迷迷惑惑,若有所失。」也作「若有所喪」、「若有所亡」。

Cấu tạo: 若 (nhược) + 有 (hữu) + 所 (sở) + 失 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng
  • Cihui cảm thấy trống rỗng
  • Biên soạn 若有所失 uòyǒusuǒshī f.e. look distracted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神情悵惘,有所失落的樣子。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「吾時月不見黃叔度,則鄙吝之心已復生矣」句下劉孝標注引《典略》曰:「悵然若有所失。」《紅樓夢》第六回:「彼時寶玉迷迷惑惑,若有所失。」也作「若有所喪」、「若有所亡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.好像丢掉了什么东西似的。形容迷惘的神情。

Eng

  • Cihui 若有所失 uòyǒusuǒshī f.e. look distracted

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

若无其事