苦口婆心

kǔ kǒu pó xīn khổ khẩu bà tâm

Hán Việt: khổ khẩu bà tâm · Pinyin: kǔ kǒu pó xīn

Tổng quan

lời khuyên chân thành và thiện ý (thành ngữ) | khuyên nhủ kiên nhẫn tận tình khuyên bảo; khuyên bảo hết nước hết cái。勸說不辭煩勞,用心像老太太那樣慈愛。形容懷著好心 再三懇切勸苦。

Cấu tạo: (khổ) + (khẩu) + (bà) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời khuyên chân thành và thiện ý (thành ngữ) | khuyên nhủ kiên nhẫn tận tình khuyên bảo; khuyên bảo hết nước hết cái。勸說不辭煩勞,用心像老太太那樣慈愛。形容懷著好心 再三懇切勸苦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以懇切真摯的態度,竭力勸告他人。《兒女英雄傳》第一六回:「這等人若不得個賢父兄、良師友苦口婆心的成全他,喚醒他,可惜那至性奇才,終歸名隳身敗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苦口:反复规劝;婆心:仁慈的心肠。比喻善意而又耐心地劝导。
  • Tân Hoa Tự Điển 劝说不辞烦劳,用心像老太太那样慈爱。形容怀着好心再三恳切劝告。
  • Tân Hoa Tự Điển 苦口反复规劝;婆心仁慈的心肠。比喻善意而又耐心地劝导。

Eng

  • CC-CEDICT earnest and well-meaning advice (idiom); to persuade patiently
  • Cihui 苦口婆心 ǔkǒupóxīn f.e. remonstrate with good intentions | Lǎoshī ∼ de ¹quàn tā jièyān. The teacher tried very hard to urge him to give up smoking.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

口蜜腹剑