英雄

yīng xióng anh hùng

Hán Việt: anh hùng · Pinyin: yīng xióng

Tổng quan

anh hùng | LT:個|个 gười tài giỏi hơn đời làm được việc lớn. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Chí những toan xẻ núi lấp sông, làm nên đấng anh hùng đâu đấy tỏ«. anh hùng anh hùng ☆Người tài giỏi hơn đời làm được việc lớn. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Chí những toan xẻ núi lấp sông, làm nên đấng anh hùng đâu đấy tỏ«. yêng hùng 英雄 dt. âm đọc trại của anh hùng, hàm ý phản nghĩa. Việc ngoài hương đảng chớ đ…

Cấu tạo: (anh) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hùng | LT:個|个 gười tài giỏi hơn đời làm được việc lớn. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Chí những toan xẻ núi lấp sông, làm nên đấng anh hùng đâu đấy tỏ«. anh hùng anh hùng ☆Người tài giỏi hơn đời làm được việc lớn. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Chí những toan xẻ núi lấp sông, làm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能超群出眾的人。《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「於是提劍揮鼓,發命東夏,收羅英雄,棄瑕取用。」《三國演義》第一回:「人情勢利古猶今,誰識英雄是白身?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才能勇武过人的人;杰出的人物江山如此多娇,引无数英雄竞折腰; 具有英雄品质的英雄的中国人民。
  • Tân Hoa Tự Điển ①才能勇武过人的人;杰出的人物江山如此多娇,引无数英雄竞折腰。②具有英雄品质的英雄的中国人民。

Eng

  • CC-CEDICT hero|CL:個|个[ge4]
  • Cihui hero; CL:個|个

ja

  • JMdict hero|heroine|great person|Eroica Symphony (Beethoven, 1804)|Heroic Polonaise (Chopin)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

英豪 · 豪杰

Từ trái nghĩa

懦夫