英雄出少年
anh hùng xuất thiểu niên
Hán Việt: anh hùng xuất thiểu niên · Pinyin: yīng xióng chū shào nián
Tổng quan
anh hùng xuất thiếu niên
Cấu tạo: 英 (anh) + 雄 (hùng) + 出 (xuất) + 少 (thiểu) + 年 (niên)
Nghĩa
Việt
- Cihui anh hùng xuất thiếu niên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)傑出的人物多出於年輕者之中。《官場現形記》第五四回:「我們這一輩子的人,都是老朽無能了!英雄出少年,倒是彞翁同我們這外孫,將來很可以做一番事業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杰出的人物大都从年轻人中产生。