英雄氣短

yīng xióng qì duǎn anh hùng khí đoản

Hán Việt: anh hùng khí đoản · Pinyin: yīng xióng qì duǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (anh) + (hùng) + (khí) + (đoản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋代蘇丕年少時應試禮部不中,因說:「此中最易短英雄之氣。」拂袖而去。見《尚友錄》卷三。後以英雄氣短指有才志的人因遭受挫折或沉溺於兒女私情而喪失進取心。明.陳汝元《金蓮記》第二五齣:「傷秋賦寂寥,多病成迤逗。吹笛誰家,惹得雙眉鬥,英雄氣短偏憔瘦。」也作「英雄短氣」。

Eng

  • Cihui 英雄氣短 īngxióng qìduǎn v.p. 1. Heroism is a passing thing. 2. Even a hero is sometimes discouraged.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

儿女情长