茂丹

mậu đan

Hán Việt: mậu đan

Tổng quan

Hoa mẫu đơn. 身𫰇如茂丹垠圯 Thân noọng như mậu đan gằn rẩy (C.D.) (Thân em như hoa mẫu đơn mọc hoang dại ở ven nương). Mậu đan: Có lúc đọc là mậu đàn cùng một nghĩa

Cấu tạo: 茂 (mậu) + 丹 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 茂丹 MẬU ĐAN Hoa mẫu đơn. 身𫰇如茂丹垠圯 Thân noọng như mậu đan gằn rẩy (C.D.) (Thân em như hoa mẫu đơn mọc hoang dại ở ven nương). Mậu đan: Có lúc đọc là mậu đàn cùng một nghĩa

Từ liên quan

Gần nghĩa

丹墀 · 丹东 · 丹佛 · 丹凤 · 丹参 · 丹宁 · 丹寨 · 丹尼