茹苦含辛

rú kǔ hán xīn như khổ hàm tân

Hán Việt: như khổ hàm tân · Pinyin: rú kǔ hán xīn

Tổng quan

khổ cực | gánh chịu đau khổ

Cấu tạo: (như) + (khổ) + (hàm) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổ cực | gánh chịu đau khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容受盡種種辛苦。宋.蘇軾〈中和勝相院記〉:「以肉飼虎豹鳥烏蚊蚋,無所不至,茹苦含辛。」也作「含辛茹苦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辛:辣;茹:吃。形容忍受辛苦或吃尽辛苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.受尽辛苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 辛辣;茹吃。形容忍受辛苦或吃尽辛苦。

Eng

  • CC-CEDICT bitter hardship|to bear one's cross
  • Cihui 茹苦含辛 úkǔhánxīn f.e. put up with hardship and misery; undergo all possible hardships

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

金迷纸醉