金迷紙醉

jīn mí zhǐ zuì kim mê chỉ túy

Hán Việt: kim mê chỉ túy · Pinyin: jīn mí zhǐ zuì

Tổng quan

nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa cảnh xa xỉ; cảnh phồn hoa。形容叫人沉迷的奢侈繁華的環境。見〖紙醉金迷〗。

Cấu tạo: (kim) + (mê) + (chỉ) + (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa cảnh xa xỉ; cảnh phồn hoa。形容叫人沉迷的奢侈繁華的環境。見〖紙醉金迷〗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容剥削阶级奢侈豪华的生活。

Eng

  • CC-CEDICT lit. dazzling with paper and gold (idiom); fig. indulging in a life of luxury
  • Cihui lit. dazzling with paper and gold (idiom); fig. indulging in a life of luxury

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

茹苦含辛