草衣木食

cǎo yī mù shí thảo y mộc thực

Hán Việt: thảo y mộc thực · Pinyin: cǎo yī mù shí

Tổng quan

THẢO Y MỘC THỰC Phật giáo ngữ. Kết cỏ lá làm áo, hái trái rừng làm thức ăn. Chỉ cho sinh hoạt thô sơ của tăng nhân ở ẩn trong rừng núi sâu kín. ĐTTY ghi: 勤苦修行、草衣木食。 Cần cù tu hành, kết cỏ lá làm áo, hái trái rừng làm thức ăn.

Cấu tạo: (thảo) + (y) + (mộc) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẢO Y MỘC THỰC Phật giáo ngữ. Kết cỏ lá làm áo, hái trái rừng làm thức ăn. Chỉ cho sinh hoạt thô sơ của tăng nhân ở ẩn trong rừng núi sâu kín. ĐTTY ghi: 勤苦修行、草衣木食。 Cần cù tu hành, kết cỏ lá làm áo, hái trái rừng làm thức ăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結草為衣,摘果為食。形容衣食粗糙,生活儉約。元.不忽木〈點絳脣.寧可身臥糟丘套.混江龍〉曲:「草衣木食,勝如肥馬輕裘。」元.關漢卿《望江亭》第一折:「這出家無過草衣木食,熬枯受淡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 编草为衣,以树木果实为食。形容生活清苦。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

并日而食