荒蕪
hoang vu
Hán Việt: hoang vu · Pinyin: huāng wú
Tổng quan
bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát | rậm rạp | mọc hoang
Nghĩa
Việt
- Cihui bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát | rậm rạp | mọc hoang
- Cihui hoang vu hoang vu ☆Bỏ không, để cây dại mọc đầy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 土地因無人管理而雜草叢生。《三國演義》第一四回:「帝入洛陽,見宮室燒盡,街市荒蕪,滿目皆是蒿草。」《西遊記》第一回:「如今母老,一發不敢拋離,卻又田園荒蕪,衣食不足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (田地)因无人管理而长满野草:田园~。
Eng
- CC-CEDICT left to return to unchecked growth|overgrown|grown wild
- Cihui left to return to unchecked growth; overgrown; grown wild