荒凉
hoang lương
Hán Việt: hoang lương · Pinyin: huāng liáng
Tổng quan
hoang vắng; hoang vu; hoang liêu. 一片荒涼 một vùng hoang vắng
人烟少; 冷清:一片~。
1.形容景況荒蕪而冷清。《初刻拍案驚奇》卷一:「樹木參天,草萊遍地。荒涼徑界,無非些兔跡狐蹤。」 2.貧窮。《二刻拍案驚奇》卷二二:「公子因是前日不聽其言,今荒涼光景了,羞愧滿面。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hoang lương/hoang lượng: hoang vắng/hoang vu/hoang liêu; sự tàn phá, sự làm tan hoang, cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn; cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh, tình trạng lẻ loi, tình trạng cô độc, nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông, (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lạnh lùng ((như) winterly); hoang vu; hoang liêu
- Biên soạn 荒涼 uāngliáng* s.v. bleak and desolate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容景況荒蕪而冷清。《初刻拍案驚奇》卷一:「樹木參天,草萊遍地。荒涼徑界,無非些兔跡狐蹤。」 2.貧窮。《二刻拍案驚奇》卷二二:「公子因是前日不聽其言,今荒涼光景了,羞愧滿面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人烟少; 冷清:一片~。
Eng
- JMdict desolate
- JMdict dreary
- JMdict bleak
- Cihui desolate
- Tần suất từ 荒涼 uāngliáng* s.v. bleak and desolate , Bàngwǎn wǒmen dàodále yī ge ∼ de cūnzhuāng. At dust we arrived at a bleak and desolate village
Đức
- Handedict öde, verlassen
ja
- JMdict 荒涼(こうりょう)
other
- Nguồn khác Vắng vẻ lạnh lùng