荒蕪
hoang vu
Hán Việt: hoang vu · Pinyin: huāng wú
Tổng quan
hoang vu; hoang vắng. 田園荒蕪 đồng ruộng hoang vu
(田地)因无人管理而长满野草:田园~。
土地因無人管理而雜草叢生。《三國演義》第一四回:「帝入洛陽,見宮室燒盡,街市荒蕪,滿目皆是蒿草。」《西遊記》第一回:「如今母老,一發不敢拋離,卻又田園荒蕪,衣食不足。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bỏ không, để cây dại mọc đầy.; hoang vu; hoang vắng. 田園荒蕪 đồng ruộng hoang vu; ỏ không, để cây dại mọc đầy.; bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát , rậm rạp , mọc hoang
- Tần suất từ xem desolate sự tàn phá, sự làm tan hoang, cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn; cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh, tình trạng lẻ loi, tình trạng cô độc, nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn; hoang vu: hoang vu/hoang vắng; hoang vắng
- Biên soạn 荒蕪 uāngwú v. lie waste; go out of cultivation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 土地因無人管理而雜草叢生。《三國演義》第一四回:「帝入洛陽,見宮室燒盡,街市荒蕪,滿目皆是蒿草。」《西遊記》第一回:「如今母老,一發不敢拋離,卻又田園荒蕪,衣食不足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (田地)因无人管理而长满野草:田园~。
Eng
- Cihui left to return to unchecked growth; overgrown; grown wild
- Tần suất từ 荒蕪 uāngwú v. lie waste; go out of cultivation
Đức
- Handedict öde (Adj), verschwenden
other
- Nguồn khác Bỏ không, để cây dại mọc đầy