荣誉
vinh dự
Hán Việt: vinh dự · Pinyin: róng yù
Tổng quan
vinh dự; vẻ vang. niềm vinh dự. 榮譽稱號. danh hiệu vinh dự. 愛護集體的榮譽. bảo vệ danh dự tập thể
1.光荣的名誉。 2.犹赞誉。 3.荣耀,光荣。
1.光榮的名譽。《抱朴子.外篇.行品》:「聞榮譽而不歡,遭憂難而不變者,審人也。」唐.常建〈漁浦〉詩:「榮譽失本真,怪人浮此生。」 2.只是一種頭銜,不是實際上的。如:「榮譽博士」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn honor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光榮的名譽。《抱朴子.外篇.行品》:「聞榮譽而不歡,遭憂難而不變者,審人也。」唐.常建〈漁浦〉詩:「榮譽失本真,怪人浮此生。」 2.只是一種頭銜,不是實際上的。如:「榮譽博士」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.光荣的名誉。 2.犹赞誉。 3.荣耀,光荣。
Eng
- Cihui honor; credit; glory; (honorable) reputation; honorary
Đức
- Handedict Bsp.: 榮譽感 荣誉感 -- Ehrgefühl
other
- Nguồn khác Vẻ vang, có tiếng tăm lớn