榮譽

róng yù vinh dự

Hán Việt: vinh dự · Pinyin: róng yù

Tổng quan

vinh dự | danh dự | vẻ vang | danh tiếng (vinh dự) ẻ vang, có tiếng tăm lớn. vinh dự vinh dự ☆Vẻ vang, có tiếng tăm lớn. vinh dự; vẻ vang。光榮的名譽。 榮譽感。 niềm vinh dự. 榮譽稱號。 danh hiệu vinh dự. 愛護集體的榮譽。 bảo vệ danh dự tập thể.

Cấu tạo: (vinh) + (dự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh dự vinh dự ☆Vẻ vang, có tiếng tăm lớn.
  • Cihui vinh dự | danh dự | vẻ vang | danh tiếng (vinh dự) ẻ vang, có tiếng tăm lớn. vinh dự vinh dự ☆Vẻ vang, có tiếng tăm lớn. vinh dự; vẻ vang。光榮的名譽。 榮譽感。 niềm vinh dự. 榮譽稱號。 danh hiệu vinh dự. 愛護集體的榮譽。 bảo vệ danh dự tập thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光榮的名譽。《抱朴子.外篇.行品》:「聞榮譽而不歡,遭憂難而不變者,審人也。」唐.常建〈漁浦〉詩:「榮譽失本真,怪人浮此生。」 2.只是一種頭銜,不是實際上的。如:「榮譽博士」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光荣的名誉; 犹赞誉; 荣耀,光荣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.光荣的名誉。 2.犹赞誉。 3.荣耀,光荣。

Eng

  • CC-CEDICT honor|credit|glory|(honorable) reputation|honorary
  • Cihui honor; credit; glory; (honorable) reputation; honorary

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光荣

Từ trái nghĩa

羞耻 · 耻辱