華擘

hoa phách

Hán Việt: hoa phách

Tổng quan

HOA PHÁCH Chia cắt, phân chia. Tiết Tây Thiền Thủ Tịnh Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 談玄說妙、 撒屎撒尿 行棒行喝、 將鹽止渴 立主立賓、 華擘宗乘 設或總不恁麼、 又是鬼窟裡坐。 Bàn huyền nói diệu Tung cứt vãi đái Sử dụng đánh hét Uống muối gi

Cấu tạo: 华 (hoa) + 擘 (phách)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác phân chia
  • Nguồn khác Tiết Tây Thiền Thủ Tịnh Thiền sư trong NĐHN q

Từ liên quan

Gần nghĩa

华东 · 华中 · 华为 · 华丽 · 华亭 · 华人 · 华佗 · 华侨