萎靡不振

wěi mǐ bù zhènnuy mĩ bất chấn

Hán Việt: nuy mĩ bất chấn · Pinyin: wěi mǐ bù zhèn

Tổng quan

ủ rũ và uể oải (thành ngữ); chán nản

新华 · Tân Hoa Đại lục

意志消沉,精神不振作人是要有点精神的,不能整天萎靡不振。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容頹喪消沉,沒有精神。《黃繡球》第二四回:「大凡做學生的,原要講合群,原要有尚武的精神,不可萎靡不振。」也作「委靡不振」。

Cấu tạo: 萎 (nuy) + 靡 (mĩ) + 不 (bất) + 振 (chấn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 uể oải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容頹喪消沉,沒有精神。《黃繡球》第二四回:「大凡做學生的,原要講合群,原要有尚武的精神,不可萎靡不振。」也作「委靡不振」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意志消沉,精神不振作人是要有点精神的,不能整天萎靡不振。

Eng

  • Cihui dispirited and listless (idiom); downcast

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

气宇轩昂