气宇轩昂

qì yǔ xuān ángkhí vũ hiên ngang

Hán Việt: khí vũ hiên ngang · Pinyin: qì yǔ xuān áng

Tổng quan

có dáng vẻ oai phong

新华 · Tân Hoa Đại lục

气宇:指人的仪表、风度; 轩昂:精神饱满的样子。形容人精力充沛,风度不凡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人的神采洋溢,氣度不凡。《初刻拍案驚奇》卷一○:「朝霞見韓生氣宇軒昂,丰神俊朗,才貌甚是相當,那裡管他家貧?」《儒林外史》第三四回:「莊紹光見蕭昊軒氣宇軒昂,不同流俗,也就著實親近。」也作「器宇軒昂」、「軒昂氣宇」。

Cấu tạo: 氣 (khí) + 宇 (vũ) + 軒 (hiên) + 昂 (ngang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dáng vẻ ấn tượng
  • Cihui nhìn thẳng thắn và ấn tượng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.气度不凡貌。

Eng

  • Cihui to have an imposing or impressive appearance; impressive appearance; straight and impressive looking

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

容光焕发 · 神采奕奕 · 神采飞扬 · 精神抖擞 · 高视阔步

Từ trái nghĩa

委靡不振 · 萎靡不振