萬不得已

wàn bù dé yǐ vạn bất đắc dĩ

Hán Việt: vạn bất đắc dĩ · Pinyin: wàn bù dé yǐ

Tổng quan

chỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ) | phương án cuối cùng

Cấu tạo: (vạn) + (bất) + (đắc) + (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ) | phương án cuối cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫無辦法,不得不如此。《醒世恆言.卷一七.張孝基陳留認舅》:「岳父一世辛苦,實欲傳之子孫世守。不意大舅飄零於外,又無他子可承,付之於我,此乃萬不得已,豈是他之本念。」《老殘遊記》第一三回:「或好賭錢,或被打官司拖累,逼到萬不得已的時候,就糊裡糊塗將女兒賣到這門戶人家,被鴇兒殘酷。」

Eng

  • CC-CEDICT only when absolutely essential (idiom); as a last resort
  • Cihui 萬不得已 ànbùdéyǐ f.e. 1. out of absolute necessity | Bù dào ∼ qiānwàn bié gàoshu tā. Don't tell him until you absolutely have to. 2. as a last resort

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出于无奈 · 迫不得已