萬分

wàn fēn vạn phân

Hán Việt: vạn phân · Pinyin: wàn fēn

Tổng quan

rất nhiều | cực kỳ | một phần mười nghìn

Cấu tạo: (vạn) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất nhiều | cực kỳ | một phần mười nghìn
  • Cihui vạn phần vạn phần ☆Muôn phần. Chỉ sự chắc chắn, quả quyết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極甚、非常。《老殘遊記》第七回:「再想寫信,那筆硯竟違抗萬分,不遵調度,只好睡了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。非常;极其万分惋┫В万分高兴|焦急万分。

Eng

  • CC-CEDICT very much|extremely|one ten thousandth part
  • Cihui very much; extremely; one ten thousandth part

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

十分 · 极度 · 非常