萬古流芳

wàn gǔ liú fāng vạn cổ lưu phương

Hán Việt: vạn cổ lưu phương · Pinyin: wàn gǔ liú fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (vạn) + (cổ) + (lưu) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好名聲永遠流傳。用以頌揚人的德行。元.無名氏《延安府》第四折:「漢廷汲黯忠,唐室魏徵良。見如今千載名揚,萬古流芳。」也作「萬古留芳」。

Eng

  • Cihui 萬古流芳 àngǔliúfāng f.e. leave a good name that will live forever

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名垂青史