萬死一生
vạn tử nhất sanh
Hán Việt: vạn tử nhất sanh · Pinyin: wàn sǐ yī shēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容處境極危險,性命堪虞。《東周列國志》第八四回:「臣萬死一生,此來非同容易。」《獅子吼》第二回:「有當時一個遺民,於萬死一生之中,逃出性命,做了一本揚州十日記,敘述殺戮之慘。」也作「九死一生」。
Eng
- Cihui 萬死一生 ànsǐyīshēng f.e. very lucky to have escaped death