落拓不羁
lạc thác bất ki
Hán Việt: lạc thác bất ki · Pinyin: luò tuò bù jī
Tổng quan
"chinese_explanation": "形容人性情豪放,行为散漫。"
1.亦作"落魄不羁"。 2.放浪不受拘束。
性情疏狂,不受拘束。《孽海花》第三一回:「恃才傲物,落拓不羈。」也作「拓落不羈」、「落魄不羈」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 形容人性情豪放,
- Biên soạn 行为散漫。"}
- Biên soạn 落拓不羈 uòtuòbùjī f.e. unconventional and uninhibited
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"落魄不羁"。 2.放浪不受拘束。
Eng
- Cihui (idiom) unconventional; uninhibited; free-spirited