不拘小节

bù jū xiǎo jiébất câu tiểu tiết

Hán Việt: bất câu tiểu tiết · Pinyin: bù jū xiǎo jié

Tổng quan

không chú ý chuyện vặt vãnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓待人处世不拘泥于小事◇多指不注意生活小事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不被生活上的細節所拘束。《隋書.卷四八.楊素傳》:「素少落拓,有大志,不拘小節。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「有一個人姓蔣名霆,表字震卿。本是儒家子弟,生來心性倜儻佻㒓,頑耍戲浪,不拘小節。」也作「不拘細行」、「不守細行」、「不守小節」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 拘 (câu) + 小 (tiểu) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ) không câu nệ tiểu tiết; không chú ý chuyện vặt vãnh。不為無關原則的瑣事所約束,現多指不注意生活小事。
  • Biên soạn 1. not be punctilious 2. not bother about trifles

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓待人处世不拘泥于小事◇多指不注意生活小事。

Eng

  • Cihui to not bother about trifles (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不修边幅 · 落拓不羁

Từ trái nghĩa

锱铢必较