不拘小節
bất câu tiểu tiết
Hán Việt: bất câu tiểu tiết · Pinyin: bù jū xiǎo jié
Tổng quan
không quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ) không câu nệ tiểu tiết; không chú ý chuyện vặt vãnh。不為無關原則的瑣事所約束,現多指不注意生活小事。
Nghĩa
Việt
- Cihui không quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ) không câu nệ tiểu tiết; không chú ý chuyện vặt vãnh。不為無關原則的瑣事所約束,現多指不注意生活小事。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拘:拘泥。不为小事所约束。多指不注意生活小事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓待人处世不拘泥于小事◇多指不注意生活小事。
- Tân Hoa Tự Điển 拘拘泥。不为小事所约束。多指不注意生活小事。
Eng
- CC-CEDICT to not bother about trifles (idiom)
- Cihui to not bother about trifles (idiom)