录取

lù qǔlục thủ

Hán Việt: lục thủ · Pinyin: lù qǔ

Tổng quan

tuyển chọn; nhận vào. tuyển chọn những người ưu tú. 錄取新生三百名. tuyển chọn được ba trăm học sinh mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

选定(考试合格的人):择优~, ~新生三百名; 记录:~口供。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

考取或錄用。如:「他今年參加大學聯考,很幸運地被錄取了!」

Cấu tạo: 錄 (lục) + 取 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
  • Cihui nhận vào (một sinh viên)
  • Cihui tuyển dụng (ứng viên xin việc)
  • Tần suất từ lục thủ: trúng tuyển/tuyển chọn/nhận vào; tuyển vào đại học, trúng tuyển vào đại học; tuyển chọn; nhận vào
  • Biên soạn v. enroll; recruit; admit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考取或錄用。如:「他今年參加大學聯考,很幸運地被錄取了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 选定(考试合格的人):择优~, ~新生三百名; 记录:~口供。
  • Kaggle Zh-Vi matriculate

Eng

  • Cihui to accept an applicant (prospective student, employee etc) who passes an entrance exam; to admit (a student); to hire (a job candidate)
  • Tần suất từ to accept an applicant (prospective student, employee etc) who passes an entrance exam; to admit (a student); to hire (a job candidate)

Đức

  • Handedict sich einschreiben, eintragen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中式 · 考中 · 选取

Từ trái nghĩa

落选