著手脚不办

trứ thủ cước bất bạn

Hán Việt: trứ thủ cước bất bạn

Tổng quan

TRƯỚC THỦ CƯỚC BẤT BIỆN Thành ngữ. Không kịp ứng phó, không kịp ra tay. Bất Biện(不辦): Không kịp, lại không kịp. ĐHNL q. 4 ghi: 世間塵勞之事,如鉤鎖連環相續不斷,得省處便省。為無始時來習得熟,若不力與之爭,日久月深,不知不覺入得頭深。臘月三十日,卒著手腳不辦。 Việc trần lao của thế gian, giống như sợi dây xích kết nối liên tục, nên được chỗ tỉnh liền tỉnh. Bởi từ vô thủy đến nay thói quen đã thuần thục như chẳng cố gắng đấu tranh. Lâu ngày chày tháng, nếu không t…

Cấu tạo: (trứ) + (thủ) + (cước) + (bất) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỚC THỦ CƯỚC BẤT BIỆN Thành ngữ. Không kịp ứng phó, không kịp ra tay. Bất Biện(不辦): Không kịp, lại không kịp. ĐHNL q. 4 ghi: 世間塵勞之事,如鉤鎖連環相續不斷,得省處便省。為無始時來習得熟,若不力與之爭,日久月深,不知不覺入得頭深。臘月三十日,卒著手腳不辦。 Việc trần lao của thế gian, giống như sợi dây xích kết nối liên tục, nên được chỗ tỉnh…