著手脚不及

trứ thủ cước bất cập

Hán Việt: trứ thủ cước bất cập

Tổng quan

TRƯỚC THỦ CƯỚC BẤT CẬP Thành ngữ. Còn gọi: Trước thủ cước bất biện(著手腳不辦). Không kịp ứng phó. MANL ghi: 雲門大師向人著手腳不及處,痛下一錐,也隻要諸人回頭轉腦。 Đối với người không kịp ứng phó, đại sư Vân Môn cho một búa đau điếng, chỉ muốn các vị xoay đầu chuyển não.

Cấu tạo: (trứ) + (thủ) + (cước) + (bất) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỚC THỦ CƯỚC BẤT CẬP Thành ngữ. Còn gọi: Trước thủ cước bất biện(著手腳不辦). Không kịp ứng phó. MANL ghi: 雲門大師向人著手腳不及處,痛下一錐,也隻要諸人回頭轉腦。 Đối với người không kịp ứng phó, đại sư Vân Môn cho một búa đau điếng, chỉ muốn các vị xoay đầu chuyển não.