蒙古族
mông cổ tộc
Hán Việt: mông cổ tộc · Pinyin: měng gǔ zú
Tổng quan
TỘC; dân tộc Mông Cổ (dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở các khu vực Nội mông Cổ, Cát Lâm, Hắc Long Giang, LiêuNinh, Ninh Hạ, Tân Cương, Cam Túc,Thanh Hải, Hà Bắc, Hà Nam... ).; dân tộc Mông Cổ (của người Mông Cổ)
1.我国少数民族之一。480万馀人。分布在内蒙古和辽宁﹑吉林﹑新疆﹑黑龙江﹑青海﹑河北﹑河南﹑甘肃等省区。正史始见于《旧唐书.北狄传》,称"蒙兀室韦"。13世纪初,成吉思汗统一蒙古各部。其后,忽必烈建立元朝(公元1271-1368年)。1947年建立了内蒙古自治区。建国后,又相继建立了自治州﹑联合自治州﹑自治县。
中國少數民族之一。主要分布於大陸地區內蒙古、新疆、遼寧、黑龍江、吉林、青海、甘肅一帶,少數散居在河北、河南、寧夏等地。操蒙古語,屬阿爾泰語系蒙古語族。有蒙文,兼用漢文及漢語。過去以游牧為主要生活方式,現主要從事畜牧業,部分居民則半牧半農或從事農業。傳統住屋為蒙古包。簡稱為「蒙族」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhóm dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông
- Tần suất từ nhóm dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông; mông cổ tộc: dân tộc Mông Cổ; TỘC 1. dân tộc Mông Cổ (dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở các khu vực Nội mông Cổ, Cát Lâm, Hắc Long Giang, LiêuNinh, Ninh Hạ, Tân Cương, Cam Túc,Thanh Hải, Hà Bắc, Hà Nam... ). 2. dân tộc Mông Cổ (của người Mông Cổ); dân tộc Mông Cổ
- Biên soạn 1. Mongol ethnic minority 2. the Mongolians/Mongols
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。主要分布於大陸地區內蒙古、新疆、遼寧、黑龍江、吉林、青海、甘肅一帶,少數散居在河北、河南、寧夏等地。操蒙古語,屬阿爾泰語系蒙古語族。有蒙文,兼用漢文及漢語。過去以游牧為主要生活方式,現主要從事畜牧業,部分居民則半牧半農或從事農業。傳統住屋為蒙古包。簡稱為「蒙族」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.我国少数民族之一。480万馀人。分布在内蒙古和辽宁﹑吉林﹑新疆﹑黑龙江﹑青海﹑河北﹑河南﹑甘肃等省区。正史始见于《旧唐书.北狄传》,称"蒙兀室韦"。13世纪初,成吉思汗统一蒙古各部。其后,忽必烈建立元朝(公元1271-1368年)。1947年建立了内蒙古自治区。建国后,又相继建立了自治州﹑联合自治州﹑自治县。
Eng
- JMdict Mongolian people
- Cihui Mongol ethnic group of north China and Inner Mongolia
- Tần suất từ n. 1. Mongol ethnic minority 2. the Mongolians/Mongols
Đức
- Handedict Mongolen (S, Ethn)
ja
- JMdict 蒙古族(もうこぞく)