蒹葭倚玉树
kiêm gia ỷ ngọc thụ
Hán Việt: kiêm gia ỷ ngọc thụ · Pinyin: jiān jiā yǐ yù shù
Tổng quan
nghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ)
蒹葭:没有长穗的芦苇。芦苇靠在玉树旁。比喻一丑一美不能相比。也用作借别人的光的客套话。
低賤的蘆荻倚著高貴的玉樹。比喻兩個品貌、地位極不相稱的人相處在一起。南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》:「魏明帝使后弟毛曾與夏侯玄共坐,時人謂蒹葭倚玉樹。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý
- Cihui kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh
- Tần suất từ nghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ) , nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý; kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蒹葭:没有长穗的芦苇。芦苇靠在玉树旁。比喻一丑一美不能相比。也用作借别人的光的客套话。
Eng
- Cihui lit. reeds leaning on a jade tree (idiom)/fig. the lowly associating with the noble; the weak seeking help from the strong
- Tần suất từ lit. reeds leaning on a jade tree (idiom)/fig. the lowly associating with the noble; the weak seeking help from the strong