蒹葭倚玉樹

jiān jiā yǐ yù shù kiêm gia ỷ ngọc thụ

Hán Việt: kiêm gia ỷ ngọc thụ · Pinyin: jiān jiā yǐ yù shù

Tổng quan

nghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý | kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh

Cấu tạo: (kiêm) + (gia) + (ỷ) + (ngọc) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý | kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒹葭:没有长穗的芦苇。芦苇靠在玉树旁。比喻一丑一美不能相比。也用作借别人的光的客套话。
  • Tân Hoa Tự Điển 蒹葭没有长穗的芦苇。芦苇靠在玉树旁。比喻一丑一美不能相比。也用作借别人的光的客套话。

Eng

  • CC-CEDICT lit. reeds leaning on a jade tree (idiom)|fig. the lowly associating with the noble; the weak seeking help from the strong
  • Cihui lit. reeds leaning on a jade tree (idiom)/fig. the lowly associating with the noble; the weak seeking help from the strong