蓬鬆的東西

bồng tông đích đông tây

Hán Việt: bồng tông đích đông tây

Tổng quan

lưới đánh cá ba lớp mắt, nùi bông, nạm bông, ống khói, (kỹ thuật) ống hơi, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, bệnh cúm ((cũng) flu), loe (lỗ, cửa), mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài)

Cấu tạo: (bồng) + (tông) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưới đánh cá ba lớp mắt, nùi bông, nạm bông, ống khói, (kỹ thuật) ống hơi, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, bệnh cúm ((cũng) flu), loe (lỗ, cửa), mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài)