蓬筚生辉

péng bì shēng huībồng tất sanh huy

Hán Việt: bồng tất sanh huy · Pinyin: péng bì shēng huī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

使寒门增添光辉(多用作宾客来到家里,或赠送可以张挂的字画等物的客套话)。

Cấu tạo: 蓬 (bồng) + 篳 (tất) + 生 (sanh) + 輝 (huy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使寒门增添光辉(多用作宾客来到家里,或赠送可以张挂的字画等物的客套话)。

Từ liên quan

Gần nghĩa

蓬筚生光 · 生辉地 · 蓬筚/荜 · 蓬筚/荜增辉 · 蓬筚/荜生辉