蓬荜

péng bìbồng tất

Hán Việt: bồng tất · Pinyin: péng bì

Tổng quan

nhà người nghèo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1."蓬门荜户"的省语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.「蓬門蓽戶」的縮稱。指貧陋的居室。比喻窮困人家。《晉書.卷七二.列傳.葛洪》:「藜藿有八珍之甘,蓬蓽有藻梲之樂也。」唐.王績〈採藥〉詩:「野情貪藥餌,郊居倦蓬蓽。」_x000D_ 2.謙稱自己的住宅。元.同恕〈謝袁景韓御史并序〉:「伏承御史相公降屈威重,辱臨蓬蓽,繼以府尹君侯墜致厚禮,俾某預聞郡學教事。」《金瓶梅》第四九回:「僕乃一介武官,屬于按臨之下。今日幸蒙清顧,蓬蓽生光。」

Cấu tạo: 蓬 (bồng) + 蓽 (tất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhà người nghèo , nhà giản dị; Nói tất cả Bồng hộ tất môn (cổng bằng cỏ bồng, cửa bằng cỏ tất), chỉ cảnh nhàn vi, chưa ra làm quan. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Lúc vị ngộ hốt tàng nơi bồng tất«

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.「蓬門蓽戶」的縮稱。指貧陋的居室。比喻窮困人家。《晉書.卷七二.列傳.葛洪》:「藜藿有八珍之甘,蓬蓽有藻梲之樂也。」唐.王績〈採藥〉詩:「野情貪藥餌,郊居倦蓬蓽。」_x000D_ 2.謙稱自己的住宅。元.同恕〈謝袁景韓御史并序〉:「伏承御史相公降屈威重,辱臨蓬蓽,繼以府尹君侯墜致厚禮,俾某預聞郡學教事。」《金瓶梅》第四九回:「僕乃一介武官,屬于按臨之下。今日幸蒙清顧,蓬蓽生光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1."蓬门荜户"的省语。

Eng

  • Cihui poor person's house; humble home
  • Tần suất từ poor person's house; humble home

other

  • Nguồn khác Nói tất cả Bồng hộ tất môn (cổng bằng cỏ bồng, cửa bằng cỏ tất), chỉ cảnh nhàn vi, chưa ra làm quan
  • Nguồn khác »Lúc vị ngộ hốt tàng nơi bồng tất«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寒舍 · 蓬门 · 陋屋