蓬門

péng mén bồng môn

Hán Việt: bồng môn · Pinyin: péng mén

Tổng quan

Cấu tạo: (bồng) + (môn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用蓬草編成的門戶。形容居室貧陋。唐.杜甫〈客至〉詩:「花徑不曾緣客掃,蓬門今始為君開。」唐.秦韜玉〈貧女〉詩:「蓬門未識綺羅香,擬托良媒亦自傷。」也作「蓬戶」、「蓬室」。

Eng

  • Cihui 蓬門 éngmén n. 1. houses of the poor 2. my humble house M:⁴zuò/¹shàn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蓬荜

Từ trái nghĩa

名门 · 望族 · 朱门