蓮池
liên trì
Hán Việt: liên trì · Pinyin: lián chí
Tổng quan
LIÊN TRÌ (1535-1615) Img: lien_tri_to_lien_tri_chau_hoang.png Tổ Liên Trì Châu Hoằng Tăng nhân đời Minh, họ Thẩm, tên Châu Hoằng, tự Phật Huệ, người xứ Nhân Hòa (nay là Hàng Châu) Trung Quốc. Thuở bé
1.种莲的池沼。 2.指佛地。佛教谓极乐净土。 3.明高僧。本姓沈,名裯宏,字佛慧,号莲池,仁和(今浙江杭州)人,世称莲池大师。又称云栖大师。
種有蓮花的水池。如:「這個蓮池的蓮花盛開時,總會吸引很多人駐足觀賞。」《宋史.卷四二一.列傳.李庭芝》:「庭芝聞變,赴蓮池,水淺不得死。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 蓮池 iánchí n. lotus pond M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 種有蓮花的水池。如:「這個蓮池的蓮花盛開時,總會吸引很多人駐足觀賞。」《宋史.卷四二一.列傳.李庭芝》:「庭芝聞變,赴蓮池,水淺不得死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.种莲的池沼。 2.指佛地。佛教谓极乐净土。 3.明高僧。本姓沈,名裯宏,字佛慧,号莲池,仁和(今浙江杭州)人,世称莲池大师。又称云栖大师。
Eng
- JMdict lotus pond
- Cihui see 蓮池區; 莲池区
ja
- JMdict 蓮池(はすいけ)
other
- Nguồn khác (1535-1615) Img: lien_tri_to_lien_tri_chau_hoang
- Nguồn khác png Tổ Liên Trì Châu Hoằng Tăng nhân đời Minh, họ Thẩm, tên Châu Hoằng, tự Phật Huệ, người xứ Nhân Hòa (nay là Hàng Châu) Trung Quốc
- Nguồn khác Thuở bé, sư theo nghiệp Nho, 17 tuổi làm Chư sinh, 32 tuổi xuất gia
- Nguồn khác Tham thiền với các ngài: Biến Dung, Tiếu Nham đều có sở đắc
- Nguồn khác Năm 1571, sư thuyết pháp ở chùa Vân Thê, Hàng Châu nên ÁThiệu là “Vân Thê Châu Hoằng”, “Vân Thê Đại Sư”
- Nguồn khác Sư vốn thuộc Thiền tông nhưng khi giải thích giáo lý phần lớn lại dùng tông Hoa Nghiêm
- Nguồn khác Sư đề xướng “Thiền Tịnh song tu” và chủ trương Nho, Thích, Đạo nhất trí
- Nguồn khác Tác phẩm: Thiền Quan Sách Tiến, Vân Thê Pháp Vựng 34 quyển