蕭疏

xiāo shū tiêu sơ

Hán Việt: tiêu sơ · Pinyin: xiāo shū

Tổng quan

vắng lặng: thưa thớt

Cấu tạo: (tiêu) + (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vắng lặng: thưa thớt
  • Cihui vắng lặng; thưa thớt。冷落;稀稀落落。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷落稀疏。《紅樓夢》第八一回:「一時走到沁芳亭,但見蕭疏景象,人去房空。」 2.錯落有致。如:「瓶中插著兩枝梅花,花萼蕭疏,極為清雅。」

Eng

  • Cihui 蕭疏 iāoshū v.p. <wr.> 1. desolate 2. thinly scattered

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

疏落 · 荒凉

Từ trái nghĩa

繁密