薄产

bó chǎnbạc sản

Hán Việt: bạc sản · Pinyin: bó chǎn

Tổng quan

sản nghiệp nhỏ bé

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.微薄的产业。有时为谦辞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

微薄的產業。《聊齋志異.卷四.促織》:「不終歲,薄產累盡。」《紅樓夢》第四回:「這個被打之人乃本地一個小鄉宦之子,名喚馮淵。自幼父母早亡,又無兄弟,只他一個守著些薄產過日。」

Cấu tạo: 薄 (bạc) + 產 (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia sản ít ỏi
  • Cihui điều kiện kinh tế hạn hẹp
  • Tần suất từ sản nghiệp nhỏ bé
  • Biên soạn small property

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微薄的產業。《聊齋志異.卷四.促織》:「不終歲,薄產累盡。」《紅樓夢》第四回:「這個被打之人乃本地一個小鄉宦之子,名喚馮淵。自幼父母早亡,又無兄弟,只他一個守著些薄產過日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.微薄的产业。有时为谦辞。

Eng

  • Cihui meager estate; small means
  • Tần suất từ n. small property

Từ liên quan

Gần nghĩa

产下 · 产业 · 产乳 · 产仔 · 产值 · 产假 · 产儿 · 产出