薄倖

bó xìng bạc hãnh

Hán Việt: bạc hãnh · Pinyin: bó xìng

Tổng quan

người hay thay đổi | không kiên định

Cấu tạo: (bạc) + (hãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hụ lòng người khác. Cũng như bạc tình. bạc hãnh bạc hãnh ☆Phụ lòng người khác. Cũng như bạc tình. 形 phụ lòng; phụ bạc; bạc tình; bạc bẽo; bạc hạnh。薄情;負心。
  • Cihui người hay thay đổi | không kiên định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.薄情、無情。唐.杜牧〈遣懷〉詩:「十年一覺揚州夢,贏得青樓薄倖名。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「把海誓山盟設下,薄倖的神靈監察!」 2.古時女子對情人的一種暱稱。宋.周紫芝〈謁金門.春雨細〉詞:「薄倖更無書一紙,畫樓愁獨倚。」

Eng

  • Cihui fickle; inconstant person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

薄情

Từ trái nghĩa

多情 · 有情