薄情

bó qíng bạc tình

Hán Việt: bạc tình · Pinyin: bó qíng

Tổng quan

không chung tình | phụ bạc òng dạ mỏng manh, dễ tan biến. bạc tình bạc tình ☆Lòng dạ mỏng manh, dễ tan biến.

Cấu tạo: (bạc) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chung tình | phụ bạc òng dạ mỏng manh, dễ tan biến. bạc tình bạc tình ☆Lòng dạ mỏng manh, dễ tan biến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寡情。如:「你怎麼這般薄情,連封信都不給我!」《紅樓夢》第一九回:「寶玉聽了,自思道:『誰知這樣一個人,這樣薄情無義!』」 2.寡情的人。宋.李獻民《雲齋廣錄》:「淚溼香羅帕,臨風不肯乾;欲憑西去鴈,寄與薄情看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情义淡薄;无情(多用于男女爱情):如此~的人不值得你留恋。

Eng

  • CC-CEDICT inconstant in love|fickle
  • Cihui inconstant in love; fickle

ja

  • JMdict unfeeling|heartless|cold-hearted|cruel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

薄幸

Từ trái nghĩa

厚情 · 多情