薄情

bó qíngbạc tình

Hán Việt: bạc tình · Pinyin: bó qíng

Tổng quan

bạc tình; bạc nghĩa; bạc bẽo; phụ tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

情义淡薄; 无情(多用于男女爱情):如此~的人不值得你留恋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寡情。如:「你怎麼這般薄情,連封信都不給我!」《紅樓夢》第一九回:「寶玉聽了,自思道:『誰知這樣一個人,這樣薄情無義!』」 2.寡情的人。宋.李獻民《雲齋廣錄》:「淚溼香羅帕,臨風不肯乾; 欲憑西去鴈,寄與薄情看。」

Cấu tạo: 薄 (bạc) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng dạ mỏng manh, dễ tan biến.; òng dạ mỏng manh, dễ tan biến.; không chung tình , phụ bạc; 形 bạc tình; bạc nghĩa; bạc bẽo; phụ tình; bạc tình bạc nghĩa; bạc bẽo; phụ tình; bạc nghĩa
  • Biên soạn fickle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寡情。如:「你怎麼這般薄情,連封信都不給我!」《紅樓夢》第一九回:「寶玉聽了,自思道:『誰知這樣一個人,這樣薄情無義!』」 2.寡情的人。宋.李獻民《雲齋廣錄》:「淚溼香羅帕,臨風不肯乾; 欲憑西去鴈,寄與薄情看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情义淡薄; 无情(多用于男女爱情):如此~的人不值得你留恋。

Eng

  • JMdict unfeeling
  • JMdict heartless
  • JMdict cold-hearted
  • JMdict cruel
  • Cihui inconstant in love; fickle
  • Tần suất từ s.v. fickle , Tā shì yī ge hěn ∼ de rén. He's a fickle person

ja

  • JMdict 薄情(はくじょう)

other

  • Nguồn khác Lòng dạ mỏng manh, dễ tan biến

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

薄幸

Từ trái nghĩa

厚情 · 多情