薄酌

bạc chước

Hán Việt: bạc chước

Tổng quan

Cấu tạo: (bạc) + (chước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙稱自己準備的酒席不豐富。如:「實在不知如何感謝各位,只能敬備薄酌,聊表心意了。」《聊齋志異.卷一二.桓侯》:「歲歲叨擾親賓,聊設薄酌,盡此區區之意。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

便席 · 菲酌

Từ trái nghĩa

盛宴