藏书标签

tàng thư tiêu thiêm

Hán Việt: tàng thư tiêu thiêm

Tổng quan

mảnh giấy có hình in trang trí, dán vào sách để cho biết tên người sở hữu sách đó; nhãn sở hữu sách

Cấu tạo: 藏 (tàng) + 書 (thư) + 標 (tiêu) + 籤 (thiêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhãn sở hữu sách

Từ liên quan

Gần nghĩa

藏书狂的 · 藏书癖的 · 标签页 · 藏书家 · 藏书楼 · 藏书狂 · 藏书癖 · 藏书票