露面
lộ diện
Hán Việt: lộ diện · Pinyin: lòu miàn
Tổng quan
xuất đầu lộ diện | xuất hiện (trước công chúng) a mặt cho mọi người biết. lộ diện lộ diện ☆Ra mặt cho mọi người biết.
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất đầu lộ diện | xuất hiện (trước công chúng) a mặt cho mọi người biết. lộ diện lộ diện ☆Ra mặt cho mọi người biết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出面、出現。《紅樓夢》第六八回:「如今你們只別露面,我只領了你妹妹去與老太太、太太們磕頭。」《文明小史》第二四回:「只是事雖平靜,京裡卻去不得,恐怕露了面,叫人家說出前事,有些不便。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 露出脸面。指人物出现﹐为人们所看到。
- Tân Hoa Tự Điển 1.露出脸面。指人物出现﹐为人们所看到。
Eng
- CC-CEDICT to show one's face|to appear (in public)
- Cihui to show one's face; to appear (in public)