露面

lòu miànlộ diện

Hán Việt: lộ diện · Pinyin: lòu miàn

Tổng quan

lộ diện; lộ mặt. công khai xuất đầu lộ diện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.露出脸面。指人物出现﹐为人们所看到。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出面、出現。《紅樓夢》第六八回:「如今你們只別露面,我只領了你妹妹去與老太太、太太們磕頭。」《文明小史》第二四回:「只是事雖平靜,京裡卻去不得,恐怕露了面,叫人家說出前事,有些不便。」

Cấu tạo: 露 (lộ) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ra mặt cho mọi người biết.; lộ diện; lộ mặt. công khai xuất đầu lộ diện.; a mặt cho mọi người biết.; xuất đầu lộ diện , xuất hiện (trước công chúng); xuất hiện, hiện ra, ló ra, trình diện; ra mắt, được xuất bản (sách), hình như, có vẻ, biểu lộ, lộ ra sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản (sách), diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ; lộ diện: lộ diện/lộ mặt; lộ mặt
  • Biên soạn put in an appearance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出面、出現。《紅樓夢》第六八回:「如今你們只別露面,我只領了你妹妹去與老太太、太太們磕頭。」《文明小史》第二四回:「只是事雖平靜,京裡卻去不得,恐怕露了面,叫人家說出前事,有些不便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.露出脸面。指人物出现﹐为人们所看到。

Eng

  • Cihui to show one's face; to appear (in public)
  • Tần suất từ v.o. put in an appearance , Nǐ dǎsuan shénme shíhou ∼ ? What time are you going to show up?, , ►See also ²lùmiàn

Đức

  • Handedict sich sehen lassen, öffentlich in Erscheinung treten, auftauchen

other

  • Nguồn khác Ra mặt cho mọi người biết

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

藏身 · 避匿 · 隐匿