藏頭露尾

cáng tóu lù wěi tàng đầu lộ vĩ

Hán Việt: tàng đầu lộ vĩ · Pinyin: cáng tóu lù wěi

Tổng quan

giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ) | trình bày không đầy đủ | nửa sự thật

Cấu tạo: (tàng) + (đầu) + (lộ) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ) | trình bày không đầy đủ | nửa sự thật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容言多隱諱,舉止畏縮的樣子。《紅樓夢》第三四回:「薛蟠本是個心直口快的人,見不得這藏頭露尾的事。」《兒女英雄傳》第四○回:「老爺是個走方步的人,從不曾見過這等鬼鬼祟祟、藏頭露尾的頑意兒。」也作「露尾藏頭」。

Eng

  • CC-CEDICT to hide the head and show the tail (idiom); to give a partial account|half-truths
  • Cihui 藏頭露尾 ángtóulùwěi f.e. divulge part but not all

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

明目张胆