藝術無國境

nghệ thuật vô quốc cảnh

Hán Việt: nghệ thuật vô quốc cảnh

Tổng quan

Cấu tạo: (nghệ) + (thuật) + (vô) + (quốc) + (cảnh)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 藝術無國境 ìshù wú guójìng f.e. Art knows no national boundary.