藝高人膽大

yì gāo rén dǎn dà nghệ cao nhân đảm đại

Hán Việt: nghệ cao nhân đảm đại · Pinyin: yì gāo rén dǎn dà

Tổng quan

kẻ tài cao gan cũng lớn: tài cao mật lớn

Cấu tạo: (nghệ) + (cao) + (nhân) + (đảm) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ tài cao gan cũng lớn: tài cao mật lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身懷高超技藝的人,往往大膽。比喻本領高強,勇往無畏。《三俠五義》第八八回:「焉知他不是藝高人膽大,陰溝裡會翻船,也是有的。」