藥方

yào fāng dược phương

Hán Việt: dược phương · Pinyin: yào fāng

Tổng quan

đơn thuốc

Cấu tạo: (dược) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn thuốc
  • Cihui dược phương dược phương ☆Đơn thuốc, toa thuốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫生診治時所開病象、病名、治法及所用藥味與分量的帖單。《續漢書志.第二六.百官志三》:「藥丞主藥,方丞主藥方。」《儒林外史》第五回:「嚴致和就叫人極早去請了舅爺來,看了藥方,商議再請名醫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医生治病所开的方剂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.医生治病所开的方剂。

Eng

  • CC-CEDICT prescription
  • Cihui prescription

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

方剂 · 方子 · 药剂