虎尾春冰

hǔ wěi chūn bīng hổ vĩ xuân băng

Hán Việt: hổ vĩ xuân băng · Pinyin: hǔ wěi chūn bīng

Tổng quan

nghĩa đen: như đạp phải đuôi hổ hoặc băng mùa xuân (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy hiểm

Cấu tạo: (hổ) + (vĩ) + (xuân) + (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: như đạp phải đuôi hổ hoặc băng mùa xuân (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy hiểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 踏到老虎的尾巴,走在春天的薄冰上。比喻處於極端危險的環境。語本《書經.君牙》:「心之憂危,若蹈虎尾,涉于春冰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踩着老虎尾巴,走在春天将解冻的冰上。比喻处境非常危险。

Eng

  • CC-CEDICT lit. like stepping on a tiger's tail or spring ice (idiom)|fig. extremely dangerous situation
  • Cihui 虎尾春冰 ǔwěichūnbīng id. in a precarious position

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

泰山磐石