虎毒不食兒

hǔ dú bù shí ér hổ độc bất thực nhi

Hán Việt: hổ độc bất thực nhi · Pinyin: hǔ dú bù shí ér

Tổng quan

Cấu tạo: (hổ) + (độc) + (bất) + (thực) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)老虎雖然凶猛,尚且不吃虎子。比喻人不論如何狠毒,也不會傷害自己的孩子。明.楊珽《龍膏記》第一四齣:「你爹爹既往洛陽,一時未歸,待異日我自慢慢勸他,虎毒尚不食兒,孩兒切莫短見。」也作「虎毒不吃兒」、「虎毒不食子」。

Eng

  • Cihui 虎毒不食兒 ǔdú bùshí'ér id. Even cruel tigers don't devour their young.