虎毒不食子

hǔ dú bù shí zǐ hổ độc bất thực tử

Hán Việt: hổ độc bất thực tử · Pinyin: hǔ dú bù shí zǐ

Tổng quan

hổ dữ không ăn thịt con (thành ngữ) | đến cả loài vật hung dữ cũng chăm sóc con của mình

Cấu tạo: (hổ) + (độc) + (bất) + (thực) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hổ dữ không ăn thịt con (thành ngữ) | đến cả loài vật hung dữ cũng chăm sóc con của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)老虎雖然凶猛,尚且不吃虎子。比喻人不論如何狠毒,也不會傷害自己的孩子。如:「俗語說:『虎毒不食子』,你怎麼忍心讓你的兒子替你揹黑鍋。」也作「虎毒不吃兒」、「虎毒不食兒」。

Eng

  • CC-CEDICT a tiger, though cruel, will not devour its cubs (idiom)|even wild beasts look after their young
  • Cihui a tiger, though cruel, will not devour its cubs (idiom); even wild beasts look after their young