虎父無犬子

hǔ fù wú quǎn zǐ hổ phụ vô khuyển tử

Hán Việt: hổ phụ vô khuyển tử · Pinyin: hǔ fù wú quǎn zǐ

Tổng quan

nghĩa đen: cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính) | Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ thành công. | cha nào con nấy

Cấu tạo: (hổ) + (phụ) + (vô) + (khuyển) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính) | Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ thành công. | cha nào con nấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻上一代強,下一代也不弱。《三國演義》第八三回:「二小將便取韓當、周泰。韓、周二人,慌退入陣。先主見之,歎曰:『虎父無犬子也!』」

Eng

  • CC-CEDICT lit. father a lion, son cannot be a dog (honorific); With a distinguished father such as you, the son is sure to do well.|like father, like son
  • Cihui lit. father a lion, son cannot be a dog (honorific); With a distinguished father such as you, the son is sure to do well.; like father, like son